Máy Ảnh Leica M
Leica Visoflex (Typ 020)
Leica M10-P Safari body
Cảm biến CMOS Full Frame Leica MAX 24MP
Bộ xử lý ảnh Leica Maestro
Rangefinder với bộ tuỳ chọn vùng ảnh Image Field Selector
Ống ngắm quang học với độ phóng đại 0.68x
Màn hình LCD kích thước 3.0", 920,000 điểm ảnh. Phủ kính Sapphire
Quay video Full HD
ISO 6400
Ngàm M-mount
Thân máy làm từ hợp kim Ma-giê và ốp trên bằng đồng thau
Máy Ảnh Leica M10
Leica M EV1 body
Leica M-A (Typ 127) (Silver)
Leica M-P Typ 240 Body
Leica MP (Bạc) Body
Leica M-P Typ 240 (Sliver)
Thuộc loại máy ảnh quang trắc (range finder) ngàm M
Cảm biến CMOS full-frame 24MP
BXL hình ảnh Maestro
ISO 200-6400
Màn hình LCD 3" 920k điểm ảnh, phủ sapphire
Khe cắm thẻ SD, bộ nhớ trong 2GB
Quay phim Full-HD
Chụp liên tiếp 3 tấm/giây
Trọng lượng 680g
Pin 1800mAh
Máy ảnh Leica M11 (Silver)
Bộ nhớ trong 64GB và Khe cắm SD UHS-II
Bộ xử lý Maestro III
Cảm biến BSI CMOS Full-Frame 60MP
Chụp liên tục 4.5 khung hình/giây
ISO 64-50000
Kính ngắm quang học 0.73x
Màn hình cảm ứng LCD 2.95
Máy Ảnh Leica CL body
Ngàm ống kính: Leica L
Cảm biến ảnh: APS-C CMOS (23.6 x 15.7 mm) với độ phần giải 24.96/24.24 million pixels (tổng/hữu dụng), tỷ lệ khung ảnh 3:2
Định dạng và độ phân giải ảnh: DNG: 6016 x 4014 Pixels (24 Megapixels), JPEG: 6000 x 4000 Pixels (24 Megapixels), 4272 x 2856 Pixels (12Megapixels), 3024 x 2016 Pixels (6 Megapixels)
Video resolution/frame rate: 3840 x 2160 p (4K) 30 fps, 1920 x 1080 p (FHD) 60 fps, 1920 x 1080 p (FHD) 30 fps, 1280 x 720 p (HD) 30 fps
Chíp xử lý : MAESTRO II
Thẻ nhớ: SD/SDHC/SDXC, hỗ trợ chuẩn UHS II
ISO: ISO 100 ~ ISO 50000
Hệ thống lấy nét Contrast-based
Tốc đọ ăn đèn 1⁄180 s
tích hợp WLAN chuẩn IEEE 802.11b/g/n, channel 1-11,
Kích thước thân máy (WxHxD)131 x 78 x 45 mm
trọng lượng. 403 g (bao gồm pin)
Máy Ảnh Leica CL kèm ống kính Leica Vario-Elmar-TL 18-56mm f/3.5-5.6 ASPH
Ngàm ống kính: Leica L
Cảm biến ảnh: APS-C CMOS (23.6 x 15.7 mm) với độ phần giải 24.96/24.24 million pixels (tổng/hữu dụng), tỷ lệ khung ảnh 3:2
Định dạng và độ phân giải ảnh: DNG: 6016 x 4014 Pixels (24 Megapixels), JPEG: 6000 x 4000 Pixels (24 Megapixels), 4272 x 2856 Pixels (12Megapixels), 3024 x 2016 Pixels (6 Megapixels)
Video resolution/frame rate: 3840 x 2160 p (4K) 30 fps, 1920 x 1080 p (FHD) 60 fps, 1920 x 1080 p (FHD) 30 fps, 1280 x 720 p (HD) 30 fps
Chíp xử lý : MAESTRO II
Thẻ nhớ: SD/SDHC/SDXC, hỗ trợ chuẩn UHS II
ISO: ISO 100 ~ ISO 50000
Hệ thống lấy nét Contrast-based
Tốc đọ ăn đèn 1⁄180 s
tích hợp WLAN chuẩn IEEE 802.11b/g/n, channel 1-11,
Kích thước thân máy (WxHxD)131 x 78 x 45 mm
trọng lượng. 403 g (bao gồm pin)
Leica M6 body Classic Chrome
Leica M240 Body Silver
- Cảm biến CMOS full-frame độ phân giải 24 megapixel
- ISO 200-6400
- Màn hình LCD 3inch 920k
- Quay phim FullHD, liveview, báo nét trên màn hình (focus peaking)
- Tốc độ màn trập từ 1/4000 giây đến 60 giây
Leica M6 Titannium Body
Leica M6 0.85 body Black
Leica M8 Body
Độ phân giải tối đa 3936 x 2630
Độ phân giải tùy chọn 2952 x 1972, 1968 x 1315, 1312 x 876
Tỉ lệ khung hình 3:2
Điểm ảnh hiệu quả 10 megapixels
Điểm ảnh tổng 10 megapixels
Kích thước cảm biến APS-H (27 x 18 mm)
Loại cảm biến CCD
Độ nhạy sáng 160, 320, 640, 1250, 2500
Leica M240 Black body
Thuộc loại máy ảnh quang trắc (range finder) ngàm M
Cảm quang fullframe 35mm CMOS 24MP
Quay phim FullHD, liveview, báo nét trên màn hình (focus peaking)
Màn hình LCD 3inch 920k